Hình ảnh khóa học Nghiệp vụ bếp _ TC QTKS K25
ĐÀO TẠO - BỒI DƯỠNG

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN

Tên mô đun: Nghiệp vụ bếp

Mã mô đun: MĐ 13

Thời gian thực hiện mô đun: 240 giờ; (Lý thuyết: 88 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 141 giờ; Kiểm tra: 11 giờ)

I. Vị trí, tính chất của mô đun:

- Vị trí: Mô đun Nghiệp vụ bếp thuộc nhóm các mô đun chuyên môn nghề trong chương trình khung đào tạo trình độ cao đẳng nghề “Quản trị khách sạn”.

- Tính chất: Mô đun tích hợp lý thuyết và thực hành, đánh giá kết thúc môn học bằng hình thức kiểm tra lý thuyết và thực hành.

II. Mục tiêu mô đun:

-        Kiến thức:

·        Nắm vững cơ cấu tổ chức và nhân sự bếp.

·        Trình bày được các nguyên tắc an toàn lao động và vệ sinh thực phẩm trong môi trường bếp chuyên nghiệp.

·        Biết sử dụng các dụng cụ, thiết bị, máy móc trong bếp.

·        Trình bày được các nguyên tắc về dinh dưỡng trong bữa ăn và khẩu phần ăn sinh lý phù hợp với từng đối tượng.

·        Mô tả được các phương pháp chế biến món ăn và ứng dụng đúng các phương pháp chế biến thực phẩm vào món ăn.

-        Kỹ năng:

·        Thực hành thành thạo các món ăn trong ẩm thực Âu và Á.

·        Thực hiện kỹ thuật trình bày và trang trí món ăn chuyên nghiệp.

·        Kết hợp các nguyên liệu và gia vị đúng cách để tạo ra hương vị đậm đà và hài hòa trong các món ăn.

-         Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

·        Quản lý thời gian chế biến món ăn, đảm bảo tiến độ và chất lượng trong môi trường bếp.

·        Đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm trong suốt quá trình chế biến, từ khâu chuẩn bị nguyên liệu đến khi món ăn được phục vụ.

·        Chịu trách nhiệm về chất lượng món ăn và thẩm mỹ khi hoàn thành.

III. Nội dung mô đun:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Số TT

Tên các bài trong mô dun

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

Bài 1: Tổng quan về Nghiệp vụ Bếp

1.     Tổ chức Bếp                

1.1.  Cơ cấu tổ chức và nhân sự trong bộ phận Bếp   

1.2.  An toàn lao động trong bộ phận Bếp      

1.3.  Thiết bị và dụng cụ trong nhà Bếp                      

2.    Vệ sinh an toàn thực phẩm

2.1. Các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm

2.2. Nguyên tắc vệ sinh thực phẩm                

2.3. Trang phục và vệ sinh cá nhân                       

3.    Sinh lý dinh dưỡng       

3.1. Tổng quan về dinh dưỡng               

3.2. Chức năng dinh dưỡng của các chất       

3.3. Khẩu phần ăn sinh lý

4.      Kiểm tra

16

 

4

1

 

 

2

 

1

 

4

2

 

1

 

1

 

7

2

 

2

 

3

1

10

 

3

1

 

 

1

 

1

 

3

1

 

1

 

1

 

4

1

 

1

 

2

 

5

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

3

1

 

1

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

Bài 2: Các phương pháp chế biến món ăn cơ bản

1.  Phương pháp làm chín nóng ướt

1.1.     Luộc          

1.2.     Chần          

1.3.     Hấp            

1.4.     Hầm, ninh   

1.5.     Om, kho, rim

2.  Phương pháp làm chín nóng khô              

2.1.     Chiên cạn   

2.2.     Chiên sâu              

2.3.     Xào                      

2.4.     Nướng                  

2.5.     Áp chảo                

3.    Phương pháp làm chín không qua nhiệt      

3.1.   Lên men

3.2.   Phân hủy thực phẩm

4.    Kiểm tra

20

 

8

 

1

1

2

2

2

8

 

1

2

1

2

2

3

 

2

1

1

12

 

5

 

1

1

1

1

1

5

 

1

1

1

1

1

2

 

1

1

7

 

3

 

 

 

1

1

1

3

 

 

1

 

1

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

3

Bài 3: Thực hành chế biến món ăn Âu

1.  Nước dùng

1.1.  Nước dùng bò trắng

1.2.  Nước dùng bò nâu

1.3.  Nước dùng gà

1.4.  Nước dùng cá và hải sản

1.5.  Nước dùng rau củ

2.  Nước xốt

2.1.  Béchamel

2.2.  Velouté

2.3.  Espagnole

2.4.  Hollandaise

2.5.  Tomato

3.  Soup

3.1.  Soup trong

3.2.  Soup đặc

4.  Salad

4.1.  Salad Caesar

4.2.  Salad Greek

4.3.  Salad Nga

4.4.  Salad Nicoise

5.  Thực hành chế biến các món ăn Âu cơ bản

5.1.  Pizza hải sản

5.2.  Mỳ Ý xốt thịt bò bằm

5.3.  Bò bít tết xốt tiêu xanh

5.4.  Sườn heo xốt nấm

5.5.  Thịt viên xốt kem

5.6.  Gà rán, khoai tây chiên

5.7.  Gà nấu thợ săn

5.8.  Hamburger

5.9.  Cá hồi xốt chanh dây

5.10. Cocktail tôm

5.11. Hàu nướng phomai

6.     Kiểm tra

80

 

8

2

2

2

1

1

8

2

2

2

1

1

8

4

4

8

2

2

2

2

44

 

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

27

 

4

1

1

1

1

 

4

1

1

1

1

 

4

2

2

4

1

1

1

1

11

 

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

49

 

4

1

1

1

 

1

4

1

1

1

 

1

4

2

2

4

1

1

1

1

33

 

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

4

Bài 4: Thực hành chế biến món ăn Á

1.     Trung Quốc

1.1. Vịt quay Bắc Kinh

1.2. Đậu phụ Tứ Xuyên

1.3. Cơm chiên Dương Châu

1.4. Dimsum

2.     Hàn Quốc

2.1.  Kimchi

2.2.  Jajangmyeon

2.3.  Tteokbokki

2.4.  Gimbap

3.     Nhật Bản

3.1.  Sushi

3.2.  Soup Miso

3.3.  Mì Udon

3.4.  Tempura

4.     Ấn Độ

4.1.  Bánh mì Roti

4.2.  Cà ri dê

4.3.  Biryani

4.4.  Gà Tikka

5.     Thái Lan

5.1.  Pad Thai

5.2.  Tom Yum

5.3.  Som Tum

5.4.  Xôi xoài

6.     Việt Nam

6.1.  Chả cá Lã Vọng

6.2.  Chạo tôm

6.3.  Gà hấp lá chanh

6.4.  Chả giò

6.5.  Dê xào xả ớt

6.6.  Mực nhồi thịt rán

6.7.  Sườn cốt lết nướng

6.8.  Phở

6.9.  Bún bò Huế

6.10. Gỏi bò bóp thấu

7.     Kiểm tra

124

 

16

4

4

4

 

4

16

4

4

4

4

16

4

4

4

4

16

4

4

4

4

16

4

4

4

4

39

4

4

4

4

4

4

4

4

4

3

5

39

 

6

2

1

1

 

2

6

2

1

1

2

6

2

2

1

1

6

2

1

2

1

5

1

1

1

2

10

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

80

 

10

2

3

3

 

2

10

2

3

3

2

10

2

2

3

3

10

2

3

2

3

11

3

3

3

2

29

3

3

3

3

3

3

3

3

3

2

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Cộng

240

88

141

11

 

2. Nội dung chi tiết:

 

Bài 1: Tổng quan về Nghiệp vụ Bếp                                    Thời gian: 16 giờ

1. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài học này, người học có khả năng:

-        Mô tả được cơ cấu tổ chức và nhân sự trong bộ phận bếp.

-        Nắm vững các nguyên tắc an toàn lao động trong môi trường bếp.

-        Liệt kê được các thiết bị, dụng cụ trong nhà bếp.

-        Trình bày được các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm, các nguyên tắc vệ sinh thực phẩm.

-        Xây dựng được khẩu phần ăn sinh lý phù hợp với từng đối tượng.

-        Nhận thức được vai trò của dinh dưỡng trong việc đảm bảo sức khỏe và chất lượng món ăn.

-        Rèn luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp, tuân thủ các quy định an toàn lao động và vệ sinh thực phẩm trong bếp.

2. Nội dung: 

2.1.  Tổ chức Bếp                                                           Thời gian: 4 giờ

2.1.1.    Cơ cấu tổ chức và nhân sự trong bộ phận Bếp              Thời gian: 1 giờ

2.1.2.    An toàn lao động trong bộ phận Bếp                           Thời gian: 2 giờ

2.1.3.    Thiết bị và dụng cụ trong nhà Bếp                              Thời gian: 1 giờ

2.2.  Vệ sinh an toàn thực phẩm                                       Thời gian: 4 giờ

2.2.1.    Các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm                    Thời gian: 2 giờ

2.2.2.    Nguyên tắc vệ sinh thực phẩm                                    Thời gian: 1 giờ

2.2.3.    Trang phục và vệ sinh cá nhân                                    Thời gian: 1 giờ

2.3.  Sinh lý dinh dưỡng                                                  Thời gian: 7 giờ

2.3.1.    Tổng quan về dinh dưỡng                                           Thời gian: 2 giờ

2.3.2.    Chức năng dinh dưỡng của các chất                            Thời gian: 2 giờ

2.3.3.    Khẩu phần ăn sinh lý                                                 Thời gian: 3 giờ

2.4.   Kiểm tra                                                                 Thời gian: 1 giờ

 

Bài 2: Các phương pháp chế biến món ăn cơ bản               Thời gian: 20 giờ

1. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài học này, người học có khả năng:

-        Trình bày được các phương pháp chế biến món ăn cơ bản, các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng món ăn: thời gian, nhiệt độ, kỹ thuật chế biến và chuẩn bị nguyên liệu.

-        Lựa chọn và áp dụng đúng phương pháp chế biến phù hợp với từng loại thực phẩm, đảm bảo giữ nguyên giá trị dinh dưỡng và hương vị.

-        Tuân thủ quy tắc an toàn thực phẩm và vệ sinh trong suốt quá trình chế biến.

2. Nội dung:

2.1.  Phương pháp làm chín nóng ướt                    Thời gian: 8 giờ

2.1.1.    Luộc                                                       Thời gian: 1 giờ

2.1.2.    Chần                                                       Thời gian: 1 giờ

2.1.3.    Hấp                                                         Thời gian: 2 giờ

2.1.4.    Hầm, ninh                                               Thời gian: 2 giờ

2.1.5.    Om, kho, rim                                           Thời gian: 2 giờ

2.2.  Phương pháp làm chín nóng khô                   Thời gian: 8 giờ

2.2.1.    Chiên cạn                                                Thời gian: 1 giờ

2.2.2.    Chiên sâu                                                Thời gian: 2 giờ

2.2.3.    Xào                                                         Thời gian: 1 giờ

2.2.4.    Nướng                                                     Thời gian: 2 giờ

2.2.5.    Áp chảo                                                   Thời gian: 2 giờ

2.3.  Phương pháp làm chín không qua nhiệt         Thời gian: 3 giờ

2.3.1.    Lên men                                                  Thời gian: 2 giờ

2.3.2.    Phân hủy thực phẩm                                 Thời gian: 1 giờ

2.4.  Kiểm tra                                                      Thời gian: 1 giờ

 

Bài 3: Thực hành chế biến món ăn Âu                     Thời gian: 80  giờ

1. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài học này, người học có khả năng:

-        Trình bày được các nguyên tắc và kỹ thuật chế biến món ăn Âu cơ bản.

-        Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp cho từng món ăn Âu.

-        Vận dụng các kỹ thuật chế biến để tạo ra các món ăn Âu hoàn chỉnh.

-        Kết hợp nguyên liệu và gia vị đúng cách, giữ được hương vị đặc trưng của món ăn Âu.

-        Tuân thủ quy tắc vệ sinh và an toàn thực phẩm trong quá trình chế biến món ăn Âu.

2. Nội dung:

2.1.  Nước dùng                                                    Thời gian: 8 giờ

2.1.1. Nước dùng bò trắng                                         Thời gian: 2 giờ

2.1.2. Nước dùng bò nâu                                           Thời gian: 2 giờ

2.1.3. Nước dùng gà                                                  Thời gian: 2 giờ

2.1.4. Nước dùng cá hoặc hải sản                               Thời gian: 1 giờ

2.1.5. Nước dùng rau củ                                            Thời gian: 1 giờ

2.2.  Nước xốt                                                       Thời gian: 8 giờ

2.2.1. Béchamel                                                       Thời gian: 2 giờ

2.2.2. Velouté                                                          Thời gian: 2 giờ

2.2.3. Espagnole                                                       Thời gian: 2 giờ

2.2.4. Hollandaise                                                    Thời gian: 1 giờ

2.2.5. Tomato                                                           Thời gian: 1 giờ

2.3.  Soup                                                             Thời gian: 8 giờ

2.3.1. Soup trong                                                      Thời gian: 4 giờ

2.3.2. Soup đặc                                                         Thời gian: 4 giờ

2.4.  Salad                                                             Thời gian: 8 giờ

2.4.1. Salad Caesar                                                   Thời gian: 2 giờ

2.4.2. Salad Greek                                                    Thời gian: 2 giờ

2.4.3. Salad Nga                                                       Thời gian: 2 giờ

2.4.4. Salad Nicoise                                                  Thời gian: 2 giờ

2.5.  Thực hành chế biến các món ăn Âu cơ bản       Thời gian: 44 giờ

2.5.1.    Pizza hải sản                                                   Thời gian: 4 giờ

2.5.2.    Mỳ Ý xốt thịt bò bằm                                       Thời gian: 4 giờ

2.5.3.    Bò bít tết xốt tiêu xanh                                     Thời gian: 4 giờ

2.5.4.    Sườn heo xốt nấm                                            Thời gian: 4 giờ

2.5.5.    Thịt viên xốt kem                                            Thời gian: 4 giờ

2.5.6.    Gà rán, khoai tây chiên                                     Thời gian: 4 giờ

2.5.7.    Gà nấu thợ săn                                                 Thời gian: 4 giờ

2.5.8.    Hamburger                                                      Thời gian: 4 giờ

2.5.9.    Cá hồi xốt chanh dây                                        Thời gian: 4 giờ

2.5.10.Cocktail tôm                                                   Thời gian: 4 giờ

2.5.11.Hàu nướng phomai                                          Thời gian: 4 giờ

2.6.  Kiểm tra                                                        Thời gian: 4 giờ

 

Bài 4: Thực hành chế biến món ăn Á                        Thời gian: 124  giờ

1.     Mục tiêu:

Sau khi học xong bài học này, người học có khả năng:

-        Biết cách lựa chọn nguyên liệu và gia vị phù hợp cho từng món ăn Á.

-        Vận dụng các kỹ thuật chế biến để tạo ra các món ăn Á hoàn chỉnh.

-        Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong suốt quá trình chế biến món ăn Á.

2.     Nội dung:

2.1.  Trung Quốc                                                   Thời gian: 16 giờ

2.1.1.  Vịt quay Bắc Kinh                                          Thời gian: 4 giờ

2.1.2.  Đậu phụ Tứ Xuyên                                         Thời gian: 4 giờ

2.1.3.  Cơm chiên Dương Châu                                  Thời gian: 4 giờ

2.1.4.  Dimsum                                                         Thời gian: 4 giờ

2.2.  Hàn Quốc                                                      Thời gian: 16 giờ

2.2.1.    Kimchi                                                          Thời gian: 4 giờ

2.2.2.    Jajangmyeon                                                  Thời gian: 4 giờ

2.2.3.    Tteokbokki                                                    Thời gian: 4 giờ

2.2.4.    Gimbap                                                         Thời gian: 4 giờ

2.3.  Nhật Bản                                                       Thời gian: 16 giờ

2.3.1.    Sushi                                                             Thời gian: 4 giờ

2.3.2.    Soup Miso                                                     Thời gian: 4 giờ

2.3.3.    Mì Udon                                                        Thời gian: 4 giờ

2.3.4.    Tempura                                                        Thời gian: 4 giờ

2.4.  Ấn Độ                                                           Thời gian: 16 giờ

2.4.1.    Bánh mì Roti                                                 Thời gian: 4 giờ

2.4.2.    Cà ri dê                                                         Thời gian: 4 giờ

2.4.3.    Biryani                                                          Thời gian: 4 giờ

2.4.4.    Gà Tikka                                                       Thời gian: 4 giờ

2.5.  Thái Lan                                                        Thời gian: 16 giờ

2.5.1.    Pad Thai                                                        Thời gian: 4 giờ

2.5.2.    Tom Yum                                                      Thời gian: 4 giờ

2.5.3.    Som Tum                                                      Thời gian: 4 giờ

2.5.4.    Xôi xoài                                                        Thời gian: 4 giờ

2.6.  Việt Nam                                                       Thời gian: 39 giờ

2.6.1.    Chả cá Lã Vọng                                             Thời gian: 4 giờ

2.6.2.    Chạo tôm                                                       Thời gian: 4 giờ

2.6.3.    Gà hấp lá chanh                                              Thời gian: 4 giờ

2.6.4.    Chả giò                                                          Thời gian: 4 giờ

2.6.5.    Dê xào xả ớt                                                  Thời gian: 4 giờ

2.6.6.    Mực nhồi thịt rán                                            Thời gian: 4 giờ

2.6.7.    Sườn cốt lết nướng                                         Thời gian: 4 giờ

2.6.8.    Phở                                                               Thời gian: 4 giờ

2.6.9.    Bún bò Huế                                                   Thời gian: 4 giờ

2.6.10.Gỏi bò bóp thấu                                             Thời gian: 4 giờ

2.7.  Kiểm tra                                                        Thời gian: 5 giờ

 

IV. Điều kiện thực hiện mô đun:

1.    Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Xưởng thực hành Nghiệp vụ Bếp.

2.    Thiết bị, máy móc:

-   Bình siêu tốc

-   Lò bánh mỳ, Pizza

-   Lò nướng, hấp đa năng

-   Lò vi sóng cơ

-   Máy đánh trứng

-   Máy xay sinh tố

-   Tủ đông

-   Tủ lạnh

-   Tủ mát

-   Bếp Âu

-   Bếp Á đôi

-   Tivi

-   Máy vi tính

3.    Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu

3.1. Học liệu:

-   Sách, giáo trình nghiệp vụ Bếp.

-   Video hướng dẫn kỹ năng nấu ăn và thao tác chuyên môn.

-   Tài liệu tham khảo về công thức nấu ăn.

3.2. Dụng cụ:

-   Bàn bếp một chậu rửa

-   Bàn sơ chế

-   Bàn trung gian

-   Bếp nướng ngoài trời

-   Bộ bát, hộp đựng nguyên liệu

-   Bộ chảo

-   Bộ xoong nồi

-   Bộ dao bếp

-   Bộ thớt 6 màu, thớt chặt

-   Bộ dụng cụ chế biến

-   Bộ dụng cụ lau sàn

-   Giá cất trữ dụng cụ

-   Giá để thực phẩm khô

-   Giá đựng thớt

-   Khay nướng, khuôn nướng, vỉ nướng

-   Bộ dụng cụ đo lường

-   Thau, rổ

3.3.  Nguyên vật liệu

-   Thực phẩm tươi sống: rau củ, thịt, cá, hải sản.

-   Gia vị: muối, tiêu, đường, dầu ăn, xì dầu, giấm, nước mắm, các loại gia vị đặc trưng.

4.    Các điều kiện khác

-        Hệ thống báo cháy và thoát hiểm, bình chữa cháy

-        Đồng phục: Tạp dề, mũ bếp, găng tay, và giày chống trơn trượt.

V. Nội dung và phương pháp, đánh giá

1.     Nội dung đánh giá

-   Kiến thức: Đánh giá mức độ hiểu biết của người học về nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm, quy trình chế biến món ăn, quản lý nguyên vật liệu, cách sử dụng thiết bị máy móc.

-   Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ thiết bị trong bếp, kỹ thuật chế biến món ăn theo yêu cầu, trang trí món ăn đẹp mắt, sáng tạo, phù hợp với từng loại món, tổ chức làm việc nhóm hiệu quả, đánh giá và cải thiện món ăn dựa trên phản hồi, xử lý tình huống khi gặp sự cố.

-   Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Tự chủ trong công việc, chấp hành nghiêm túc các quy định về vệ sinh, an toàn lao động trong bếp, sẵn sàng thử nghiệm và sáng tạo món ăn mới

2.     Phương pháp dánh giá

- Kiểm tra thường xuyên: 3 bài kiểm tra vấn đáp với thời gian 10 phút và 3 bài kiểm tra thực hành với thời gian 60 phút cho 1 người học.

-   Kiểm tra định kì: 5 bài kiểm tra thực hành, thời gian 2 giờ/bài.

- Kiểm tra kết thúc môn học: Kiểm tra lý thuyết và thực hành (Hình thức kiểm tra: Chấm sản phẩm, thời gian 2 giờ)

- Thang điểm 10.

VI. Hướng dẫn thực hiện mô đun:

1. Phạm vi áp dụng mô đun:

Chương trình áp dụng cho người học Cao đẳng nghề Quản trị khách sạn.

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập mô đun:

- Đối với giáo viên, giảng viên:

+ Có kiến thức thực tế và chuyên môn nghiệp vụ về chế biến món ăn.

+ Được học qua các lớp sư phạm tối thiểu, có khả năng truyền đạt cho người học.

+ Giáo viên  trên cơ sở chương trình mô đun soạn giáo án và bài giảng chi tiết để thực hiện việc giảng dạy theo đúng yêu cầu mô đun. Nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo viên cần phải thường xuyên đọc các tài liêu tham khảo và cập nhật thông tin có liên quan. Trong quá trình giảng bài lưu ý liên hệ với các mô đun, môn học khác cũng như với thực tế để người học ngoài việc nắm bắt được kiến thức còn có khả năng tự liên hệ được với thực tế nghề nghiệp sau này.

- Đối với người học:

Thực sự yêu thích nghề nghiệp, chăm chỉ, cầu thị, được học các kiến thức bổ trợ của chương trình.

3. Những trọng tâm cần chú ý:

Cả chương trình

4. Tài liệu tham khảo:

-        Kỹ thuật nấu ăn toàn tập, Triệu Thị Chơi, NXB Tổng hợp Tp.HCM, 2015.

-        Tiêu chuẩn VTOS – Kỹ thuật chế biến món ăn Âu, Tổng cục du lịch Việt Nam, 2013.

-        Tiêu chuẩn VTOS – Kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam, Tổng cục du lịch Việt Nam, 2013.

-        Ẩm thực Trung Quốc, Lưu Quân Như, NXB Tổng hợp Tp.HCM, 2012.

-        Kỹ thuật chế biến các món ăn Hàn Quốc, Vân Anh – Quốc Sỹ, NXB Tổng hợp Tp.HCM, 2013.

-        Japanese Cooking: A Simple Art, Shizuo Tsuji, NXB Kodansha International, 2012.

-        Nấu ngon chuẩn Thái – 90 công thức món Thái đặc sắc chuẩn vị, Leela Punyaratabandhu, NXB Thế Giới, 2020

-        Indian-ish: Recipes and Antics from a Modern American Family, Priya Krishna, NXB Harvest, 2019.

-        Khoa học về nấu ăn: Every Giải đáp thắc mắc, hóa giải lầm tưởng phổ biến về nấu ăn, Dr. Stuart Farrimond, Nhà xuất bản DK Illustrated edition, 2021.

-        Khoa học về gia vị: Hiểu các kết nối hương vị và cách mạng hóa việc nấu ăn, Dr. Stuart Farrimond, Nhà xuất bản DK Illustrated edition, 2021.

 


Hình ảnh khóa học Quản trị buồng
ĐÀO TẠO - BỒI DƯỠNG

           Quản trị buồng khách sạn là môn học bắt buộc thuộc nhóm kiến thức chuyên môn ngành trong chương trình khung đào tạo trình độ cao đẳng  “Quản trị Khách sạn“.

           Với môn học này, người học được trang bị kiến thức phù hợp với vị trí công việc của người giám sát dịch vụ buồng tại các khách sạn;